Tờ khai lệ phí trước bạ mẫu 02

Luật sư X xin gửi tới bạn đọc mẫu tờ khai lệ phí trước bạ mới nhất năm 2019.

Căn cứ:

  • Nghị định 140/2016/NĐ-CP về lệ phí trước bạ
  • Nghị định 20/2019/NĐ-CP về việc sửa đổi Nghị định 140/2016/NĐ-CP về lệ phí trước bạ.

Nội dung tư vấn

Mẫu tờ khai lệ phí trước bạ mới nhất – Mẫu số 02

                  CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM       Mẫu số 02

                                Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

                                     ~~~~~~~~~~~~~~~~~

                         TỜ KHAI LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ

     (Áp dụng đối với tài sản thuộc đối tượng chịu lệ phí trước bạ (trừ nhà, đất))

                        Kỳ tính thuế: Theo từng lần phát sinh

                        Lần đầu:………………Bổ sung lần thứ:…………….

A. PHẦN NGƯỜI NỘP THUẾ TỰ KÊ KHAI:

Tên người nộp thuế (Chủ sở hữu, sử dụng tài sản):………………………..

Mã số thuế (nếu có):……………………………………………………………………

CMND/CCCD/Hộ chiếu/Giấy tờ định danh khác:…………………………….

Ngày cấp:…………………………………. Nơi cấp:………………………………….

Địa chỉ:……………………………………………………………………………………..

Quận/Huyện:……………………………. Tỉnh/Thành phố:………………………

Điện thoại:……………………………….. Fax: ………………………………………

Email:………………………………………………………………………………………

Đại lý thuế; hoặc tổ chức, cá nhân được ủy quyền khai thay theo quy định của pháp luật (nếu có):……………………………………………………….

Mã số thuế:………………………………………………………………………………

Địa chỉ:……………………………………………………………………………………

Quận/Huyện:……………………………. Tỉnh/Thành phố:…………………….

Điện thoại:…………………………………Fax:……………………………………..

Email:…………………………………………………………………………………….

Hợp đồng đại lý thuế: Số …………………………………..ngày………………

1. Loại tài sản:…………………………………………………………………………

Số Giấy chứng nhận do cơ quan đăng kiểm Việt Nam cấp (Đối với hồ sơ khai điện tử):…………………………………………………………………………..

2. Nhãn hiệu:…………………………………………………………………………..

3. Kiểu loại xe (Số loại hoặc tên thương mại; tên thương mạ và mã kiểu loại (nếu có) đối với ô tô):………………………………………………………..

4. Nước sản xuất:………………………………………………………………….

5. Năm sản xuất:……………………………………………………………………

6. Thể tích làm việc/Công suất:……………………………………………….

7. Trọng tải:…………………………………………………………………………..

8. Số người cho phép chở (kể cả lái xe):…………………………………..

9. Chất lượng tài sản:……………………………………………………………..

10. Số máy:…………………………………………………………………………..

11. Số khung:………………………………………………………………………..

12. Biển kiểm soát:………………………………………………………………..

13. Số đăng ký:……………………………………………………………………..

14. Trị giá  tài sản (đồng):……………………………………………………….

Viết bằng chữ:……………………………………………………………………….

15. Mẫu số hóa đơn: ……………………………………………………………..

16: Ký hệu hóa đơn:………………………………………………………………

17. Số hóa đơn:………………..Ngày tháng năm:………/………/………..

II. NGUỒN GỐC TÀI SẢN

1. Tổ chứ, cá nhân chuyển nhượng tài sản:……………………………..

Mã số thuế (nếu có):……………………………………………………………..

2. Địa chỉ:…………………………………………………………………………….

3. Thời điểm làm giấy tờ chuyển nhượng tài sản:……………………..

III. TÀI SẢN THUỘC DIỆN ĐƯỢC MIỄN LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ (lý do):

…………………………………………………………………………………………..

IV. GIẤY TỜ CÓ LIÊN QUAN, GỒM:

…………………………………………………………………………………………..

Tôi cam đoan số liệu đã khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./.

                                                                          …, ngày…tháng…năm…..

 Người nộp thế hoặc người đại diện hợp pháp của người nộp thuế

                    (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu nếu có)

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên:………………………………………………………………………………

Chứng chỉ hành nghề số:…………………………………………………………

Hoặc TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐƯỢC ỦY QUYỀN KHAI THAY

Họ và tên:……………………………………………………………………………….

Mã hồ sơ:……………………….

B. THÔNG BÁO NỘP LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ (dành cho Cơ quan Thuế):

1. Trị giá tài sản tính lệ phí trước bạ (đồng):………………………………..

(Viết bằng chữ:…………………………………………………………………….. )

2. Số tiền lệ phí trước bạ phải nộp (đồng): {Bằng giá tính lệ phí trước bạ nhân (x) mức thu lệ phí trước bạ (%)}:………………………………………

(Viết bằng chữ:…………………………………………………………………….. )

Nộp theo chương ………………. tiểu mục ……..

– Số tiền đã nộp (đồng):…………………………………………………………..

(Viết bằng chữ:…………………………………………………………………….. )

– Số tiền còn phải nộp (đồng):………………………………………………….

(Viết bằng chữ:……………………………………………………………………. )

3. Thông tin nộp tiền:

– Địa điểm nộp:……………………………………………………………………..

– Tài khoản nộp:…………………………………………………………………….

4. Thời hạn nộp tiền chậm nhất là ngày…tháng…năm…

Quá ngày … tháng … năm … người nộp thuế chưa nộp thì mỗi ngày chậm nộp phải trả tiền chậm nộp theo quy định của Luật Quản lý thuế.

5. Miễn nộp lệ phí trước bạ (nếu có): thuộc diện được miễn nộp lệ phí trước bạ theo quy định tại:……………………………………………………..

                                   

                                      …………, ngày……… tháng……… năm ….
                               THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THUẾ RA THÔNG BÁO
                                                             (Ký, ghi rõ họ, tên, đóng dấu)

                                     CÁN BỘ KIỂM TRA TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ
                                                              (Ký tên, ghi rõ họ tên)

                          NGƯỜI NHẬN THÔNG BÁO NỘP LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ
                                              (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu                                                                               (nếu có))

C. PHẦN TÍNH TIỀN CHẬM NỘP LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ (dành cho cơ quan thu tiền):

1. Số ngày chậm nộp lệ phí trước bạ:……………………………………………………………………………………..

2. Số tiền phạt chậm nộp lệ phí trước bạ (đồng):………………………………………………………………………

(Viết bằng chữ:………………………………………………………………………………….. )

                                                     ……, ngày …… tháng ……… năm…….

                                                      THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THU TIỀN
                                                              (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

Khuyến nghị

  1. LSX là thương hiệu hàng đầu về dịch vụ luật sư tranh tụng tại Việt Nam
  2. Nội dung tư vấn pháp luật mà LSX cung cấp, Quý vị chỉ nên xem như nguồn tài liệu tham khảo. Để có những những tư vấn rõ ràng và cụ thể hơn, hãy liên hệ với chúng tôi ngay