Cách xác định hệ số lương của cán bộ công viên chức hiện hành (Phần 1)

Cán bộ công chức, viên chức là những người làm việc tại các cơ quan đơn vị nhà nước, các đơn vị sự nghiệp công lập được hưởng lương từ Ngân sách Nhà nước hoặc hưởng lương từ các đơn vị sự nghiệp công lập. Do vậy cách tính lương của cán bộ công viên chức cũng được quy định một cách rõ ràng trong luật theo từng bậc lương cụ thể.

Căn cứ:

  • Nghị định 72/2018/NĐ-CP
  • Thông tư 11/2014/TT-BNV
  • Nghị định 204/2004/NĐ-CP

Nội dung tư vấn

1. Mức lương cơ sở hiện hành
Mức lương cơ sở là mức lương được lấy làm căn cứ để tính mức lương trong các bảng lương, mức phụ cấp và thực hiện các chế độ khác nhau theo quy định của Pháp luật đối với đối tượng theo quy định.Mức lương cơ sở ở thời điểm 01/01/2019 – 30/06/2019 được áp dụng theo Nghị định 72/2018/NĐ-CP là 1.390000 đồng/tháng; từ 01/07/2019, mức lương này sẽ được Điều chỉnh lên 1.490000 đồng /tháng.

2.Hệ số lương hiện hưởng
Căn cứ Thông tư 11/2014/TT-BNV quy định về  bảng lương chuyên môn, nghiệp vụ đối với cán bộ, công chức trong các cơ quan nhà nước theo Nghị định 2014/2004/NĐ-CP
Do mức lương cơ sở đang được thay đổi kể tư ngày 1/7/2019 Theo đó, Bảng lương cán bộ, công chức năm 2019 cũng được điều chỉnh tương ứng cụ thể như sau:

 

STT Nhóm Ngạch Bậc 1 Bậc 2 Bậc 3 Bậc 4 Bậc 5 Bậc 6 Bậc 7 Bậc 8 Bậc 9 Bậc 10 Bậc 11 Bậc 12
1 Công chức loại A3                        
a Nhóm 1 (A3.1)                        
Hệ số lương 6.20 6.56 6.92 7.28 7.64 8.00            
Mức lương từ 1/1 – 30/6/2019 8.618 9.118 9.618 10.119 10.619 11.120            
  Mức lương từ 1/7 – 31/12/2019 9.238 9.7744 10.3108 10.8472 11.3836 11.9200            
b Nhóm 2 (A3.2)                        
Hệ số lương 5.75 6.11 6.47 6.83 7.19 7.55            
Mức lương từ 1/1 – 30/6/2019 7.992 8.492 8.993 9.493 9.994 10.494            
  Mức lương từ 1/7 – 31/12/2019 8.5675 9.1039 9.6403 10.1767 10.7131 11.2495            
                           
2 Công chức loại A2                        
a Nhóm 1 (A2.1)                        
Hệ số lương 4.40 4.74 5.08 5.42 5.76 6.10 6.44 6.78        
Mức lương 1/1 – 30/6/2019 6.116 6.586 7.061 7.533 8.006 8.479 8.951 9.424        
  Mức lương 1/7 – 31/12/2019 6.5560 7.0626 7.5692 8.0758 8.5824 9.0890 9.5956 10.1022        
b Nhóm 2 (A2.2)                        
Hệ số lương 4.00 4.34 4.68 5.02 5.36 5.70 6.04 6.38        
Mức lương 1/1 – 30/6/2019 5.560 6.032 6.505 6.977 7.450 7.923 8.395 8.868        
  Mức lương 1/7 – 31/12/2019 5.9600 6.4666 6.9732 7.4798 7.9864 8.4930 8.9996 9.5062        
3 Công chức loại A1                        
  Hệ số lương 2.34 2.67 3.00 3.33 3.66 3.99 4.32 4.65 4.98      
Mức lương 1/1 – 30/6/2019 3.252 3.711 4.170 4.628 5.087 5.546 6.004 6.463 6.922      
  Mức lương 1/7 – 31/12/2019 3.4866 3.9783 4.4700 4.9617 5.4534 5.9451 6.4368 6.9285 7.4202      
4 Công chức loại A0                        
  Hệ số lương 2.10 2.41 2.72 3.03 3.34 3.65 3.96 4.27 4.58 4.89    
Mức lương 1/1 – 30/6/2019 2.919 3.349 3.780 4.211 4.642 5.073 5.504 5.935 6.366 6.797    
  Mức lương 1/7 – 31/12/2019 3.1290 3.5909 4.0528 4.5147 4.9766 5.4385 5.9004 6.3623 6.8242 7.2861    
5 Công chức loại B                        
  Hệ số lương 1.86 2.06 2.26 2.46 2.66 2.86 3.06 3.26 3.46 3.66 3.86 4.06
Mức lương 1/1 – 30/6/2019 2.585 2.863 3.141 3.419 3.697 3.975 4.253 4.531 4.8090 5.087 5.365 5.643
  Mức lương 1/7 – 31/12/2019 2.7714 3.0694 3.3674 3.6654 3.9634 4.2614 4.5594 4.8574 5.1554 5.4534 5.7514 6.0494

 

Còn tiếp ( Phần 2 )

Hy vọng bài viết hữu ích cho bạn đọc!

Khuyến nghị

  1. LSX là thương hiệu hàng đầu về dịch vụ luật sư tranh tụng tại Việt Nam
  2. Nội dung tư vấn pháp luật mà LSX cung cấp, Quý vị chỉ nên xem như nguồn tài liệu tham khảo. Để có những những tư vấn rõ ràng và cụ thể hơn, hãy liên hệ với chúng tôi ngay